服服帖帖

服服帖帖
futiētiē
phục phục thiếp thiếp

ngoan ngoãn phục tùng; răm rắp vâng lời

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoan ngoãn phục tùng; răm rắp vâng lời

    • Anh ấy luôn ngoan ngoãn nghe lời.

  2. tính từ

    ngoan ngoãn; nhu mì; khờ khạo

    • Anh ấy luôn ngoan ngoãn nghe lời mẹ.

  3. tính từ

    ngoan ngoãn; vâng lời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.