服帖

服帖
tiē
phục thiếp

ngoan ngoãn; nhu mì; khờ khạo

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoan ngoãn; nhu mì; khờ khạo

    • Đứa trẻ này rất ngoan ngoãn.

  2. tính từ

    ngoan ngoãn; vâng lời

    • Anh ấy rất ngoan ngoãn.

  3. tính từ

    thích đáng; phù hợp

    • Kế hoạch này rất phù hợp.

  4. tính từ

    phù hợp; đúng mực; thích đáng

    • Bộ quần áo này rất vừa vặn.

  5. tính từ

    an tâm; yên lòng; yên tâm

    • Anh ấy rất thoải mái.

  6. tính từ

    dễ chịu; hưởng thụ; có ích

    • Bộ quần áo này mặc vào rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.