Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无限
无限
vô hạn
vô cực; vô tận; không giới hạn
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6757
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô cực; vô tận; không giới hạn
中没有边界或限制méiyǒu biānjiè huòzhě xiànzhì
- 。
Tiềm năng của anh ấy là vô hạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
- 貳形tính từ
mênh mông; bao la vô tận
中没有限制;非常广大méiyǒu xiànzhì;fēicháng guǎngdà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
无限
Phồn thể無限
vô hạn
vô cực; vô tận; không giới hạn
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6757
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô cực; vô tận; không giới hạn
中没有边界或限制méiyǒu biānjiè huòzhě xiànzhì
- 。
Tiềm năng của anh ấy là vô hạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
- 貳形tính từ
mênh mông; bao la vô tận
中没有限制;非常广大méiyǒu xiànzhì;fēicháng guǎngdà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.