缺钱

缺钱
quēqián
khuyết tiền

thiếu tiền; cần tiền

1 nghĩa#19207
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thiếu tiền; cần tiền

    • Gần đây tôi hơi thiếu tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.