有罪不罚

有罪不罚
yǒuzuì
hữu tội bất phạt

miễn tội; có tội mà không bị phạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miễn tội; có tội mà không bị phạt

    • Sự không trừng phạt tội lỗi sẽ khuyến khích tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.