Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有滋有味
有滋有味
hữu tư hữu vị
đậm đà hương vị; thú vị, có duyên [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đậm đà hương vị; thú vị, có duyên [thành ngữ]
- 。
Món ăn này rất ngon.
- 貳形tính từ
thú vị; ngon lành; đậm đà hương vị (bóng: thú vị, hấp dẫn)
- 。
Món ăn này được làm rất ngon.
- 參形tính từ
hấp dẫn; thú vị; ngon lành (ăn uống); đậm đà
- 。
Câu chuyện này kể rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有滋有味
Phồn thể有
hữu tư hữu vị
đậm đà hương vị; thú vị, có duyên [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đậm đà hương vị; thú vị, có duyên [thành ngữ]
- 。
Món ăn này rất ngon.
- 貳形tính từ
thú vị; ngon lành; đậm đà hương vị (bóng: thú vị, hấp dẫn)
- 。
Món ăn này được làm rất ngon.
- 參形tính từ
hấp dẫn; thú vị; ngon lành (ăn uống); đậm đà
- 。
Câu chuyện này kể rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư