有求必应

有求必应
yǒuqiúyìng
hữu cầu tất ứng

mọi yêu cầu đều được đáp ứng; có cầu tất ứng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mọi yêu cầu đều được đáp ứng; có cầu tất ứng [thành ngữ]

    • Anh ấy có cầu tất ứng, rất được mọi người hoan nghênh.

  2. tính từ

    mọi yêu cầu đều được đáp ứng; có cầu tất có ứng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đáp ứng mọi yêu cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.