有条不紊

有条不紊
yǒutiáowěn
hữu điều bất vặn

có trật tự, không rối loạn; ngăn nắp có phương pháp [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#45701
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có trật tự, không rối loạn; ngăn nắp có phương pháp [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc có phương pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.