有机玻璃

有机玻璃
yǒuli
hữu cơ pha ly

kính hữu cơ; mica; nhựa acrylic trong suốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính hữu cơ; mica; nhựa acrylic trong suốt

    • Plexiglass là một loại nhựa trong suốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.