有数

有数
yǒushù
hữu số

nắm rõ tình hình; biết mình biết ta; có số trong đầu

2 nghĩa#42400
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm rõ tình hình; biết mình biết ta; có số trong đầu

    • Anh ấy biết rõ mọi chuyện.

  2. tính từ

    có số lượng nhất định; biết rõ trong lòng

    • Lớp chúng tôi có vài người biết nói tiếng Pháp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.