Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有数
有数
hữu số
nắm rõ tình hình; biết mình biết ta; có số trong đầu
2 nghĩa#42400
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm rõ tình hình; biết mình biết ta; có số trong đầu
- 。
Anh ấy biết rõ mọi chuyện.
- 貳形tính từ
có số lượng nhất định; biết rõ trong lòng
- 。
Lớp chúng tôi có vài người biết nói tiếng Pháp.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
有数
Phồn thể有數
hữu số
nắm rõ tình hình; biết mình biết ta; có số trong đầu
2 nghĩa#42400
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm rõ tình hình; biết mình biết ta; có số trong đầu
- 。
Anh ấy biết rõ mọi chuyện.
- 貳形tính từ
có số lượng nhất định; biết rõ trong lòng
- 。
Lớp chúng tôi có vài người biết nói tiếng Pháp.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư