Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
有惊无险
thoát hiểm trong gang tấc; hú hồn mà vẫn bình an [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
thoát hiểm trong gang tấc; hú hồn mà vẫn bình an [thành ngữ]
- 。
Chuyến đi này chỉ sợ hãi chứ không nguy hiểm.
- 貳形tính từ
thoát hiểm trong gang tấc; hú hồn mà không sao [thành ngữ]
- 。
Chuyến đi này tuy có chút giật mình nhưng không gặp nguy hiểm.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
thoát hiểm trong gang tấc; hú hồn mà vẫn bình an [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
thoát hiểm trong gang tấc; hú hồn mà vẫn bình an [thành ngữ]
- 。
Chuyến đi này chỉ sợ hãi chứ không nguy hiểm.
- 貳形tính từ
thoát hiểm trong gang tấc; hú hồn mà không sao [thành ngữ]
- 。
Chuyến đi này tuy có chút giật mình nhưng không gặp nguy hiểm.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư