有惊无险

有惊无险
yǒujīngxiǎn
hữu kinh vô hiểm

thoát hiểm trong gang tấc; hú hồn mà vẫn bình an [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thoát hiểm trong gang tấc; hú hồn mà vẫn bình an [thành ngữ]

    • Chuyến đi này chỉ sợ hãi chứ không nguy hiểm.

  2. tính từ

    thoát hiểm trong gang tấc; hú hồn mà không sao [thành ngữ]

    • Chuyến đi này tuy có chút giật mình nhưng không gặp nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.