有得一比

有得一比
yǒu
hữu đắc nhất tỷ

có thể so sánh được; đáng để so sánh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có thể so sánh được; đáng để so sánh

    • Hai cuốn sách này có thể so sánh được.

  2. tính từ

    có thể so sánh được; không kém gì

    • Hai bức tranh này rất giống nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.