Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有征无战
有征无战
hữu chinh vô chiến
chinh phạt mà không cần giao chiến; thắng mà không cần đánh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chinh phạt mà không cần giao chiến; thắng mà không cần đánh [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
有征无战
Phồn thể有征無戰
hữu chinh vô chiến
chinh phạt mà không cần giao chiến; thắng mà không cần đánh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chinh phạt mà không cần giao chiến; thắng mà không cần đánh [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư