Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有弹性
有弹性
hữu đàn tính
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
- 。
Chất liệu này rất có tính đàn hồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
有弹性
Phồn thể有彈性
hữu đàn tính
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
- 。
Chất liệu này rất có tính đàn hồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư