有希望

有希望
yǒuwàng
hữu hy vọng

có hy vọng; đầy hy vọng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có hy vọng; đầy hy vọng

    • Anh ấy là một thanh niên đầy hy vọng.

  2. tính từ

    có triển vọng; có hy vọng

    • Anh ấy là một thanh niên rất có triển vọng.

  3. tính từ

    có triển vọng; có hy vọng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.