Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有屁快放
有屁快放
hữu thí khoái phóng
Có gì muốn nói thì nói mau lên!
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Có gì muốn nói thì nói mau lên!
- ,!
Có gì thì nói nhanh đi, đừng lề mề!
- 貳动động từ
Có gì thì nói thẳng ra!; nói thẳng vào vấn đề đi!
- ,。
Có gì thì nói mau, đừng giấu giếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
有屁快放
Phồn thể有
hữu thí khoái phóng
Có gì muốn nói thì nói mau lên!
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Có gì muốn nói thì nói mau lên!
- ,!
Có gì thì nói nhanh đi, đừng lề mề!
- 貳动động từ
Có gì thì nói thẳng ra!; nói thẳng vào vấn đề đi!
- ,。
Có gì thì nói mau, đừng giấu giếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư