有如

有如
yǒu
hữu như

như; giống như; tựa như

3 nghĩa#16998
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    như; giống như; tựa như

    • Giọng nói của anh ấy như tiếng trời.

  2. động từ

    dường như; giống như

    • Giọng hát của anh ấy như tiếng trời.

  3. động từ

    giống nhau; cùng; đồng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.