有头无尾

有头无尾
yǒutóuwěi
hữu đầu vô vĩ

có đầu không có đuôi; làm nửa chừng bỏ dở [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có đầu không có đuôi; làm nửa chừng bỏ dở [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn luôn đầu voi đuôi chuột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.