有夫之妇

有夫之妇
yǒuzhī
hữu phu chi phụ

vợ; bà (xưng hô kính trọng với phụ nữ đã lập gia đình)

1 nghĩa#43401
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ; bà (xưng hô kính trọng với phụ nữ đã lập gia đình)

    • Cô ấy là phụ nữ đã có chồng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.