有嘴无心

有嘴无心
yǒuzuǐxīn
hữu chuỷ vô tâm

nói mà không có ý thực hiện; nói vậy nhưng không có lòng vậy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nói mà không có ý thực hiện; nói vậy nhưng không có lòng vậy

    • Anh ấy nói chuyện mà không có ý định hành động.

  2. tính từ

    nói không có ý, miệng lưỡi không thật lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện không suy nghĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.