Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有卖相
有卖相
hữu mại tướng
trông hấp dẫn; có vẻ ngoài thu hút (nhất là với người mua)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trông hấp dẫn; có vẻ ngoài thu hút (nhất là với người mua)
- 。
Cái bánh này trông rất hấp dẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
有卖相
Phồn thể有賣相
hữu mại tướng
trông hấp dẫn; có vẻ ngoài thu hút (nhất là với người mua)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trông hấp dẫn; có vẻ ngoài thu hút (nhất là với người mua)
- 。
Cái bánh này trông rất hấp dẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư