Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有价证券
有价证券
hữu giá chứng khoán
chứng khoán có giá trị; chứng khoán lưu thông được
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng khoán có giá trị; chứng khoán lưu thông được
- 。
Chứng khoán có giá là một loại tài sản tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
有价证券
Phồn thể有價證券
hữu giá chứng khoán
chứng khoán có giá trị; chứng khoán lưu thông được
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng khoán có giá trị; chứng khoán lưu thông được
- 。
Chứng khoán có giá là một loại tài sản tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư