有价证券

有价证券
yǒujiàzhèngquàn
hữu giá chứng khoán

chứng khoán có giá trị; chứng khoán lưu thông được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng khoán có giá trị; chứng khoán lưu thông được

    • Chứng khoán có giá là một loại tài sản tài chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.