Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有人想你
有人想你
hữu nhân tưởng nễ
có người đang nhớ đến bạn (người ta nói vậy khi ai đó hắt hơi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
có người đang nhớ đến bạn (người ta nói vậy khi ai đó hắt hơi)
- !
Có người nhớ bạn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有人想你
Phồn thể有
hữu nhân tưởng nễ
có người đang nhớ đến bạn (người ta nói vậy khi ai đó hắt hơi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
có người đang nhớ đến bạn (người ta nói vậy khi ai đó hắt hơi)
- !
Có người nhớ bạn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư