有一搭没一搭

有一搭没一搭
yǒuméi
hữu nhất đáp một nhất đáp

không quan trọng; không sao

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không quan trọng; không sao

    • Anh ấy trả lời một cách hờ hững.

  2. trạng từ

    không đau không ngứa; qua loa, hời hợt [thành ngữ]

    • Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách qua loa.

  3. trạng từ

    không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]

    • Anh ấy trả lời một cách thờ ơ.

  4. trạng từ

    nói chuyện qua quýt; tán dóc cho có chuyện; (nói chuyện) nhạt nhẽo, không đầu không đuôi

    • Họ trò chuyện một cách lơ đãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.