月老

月老
yuèlǎo
nguyệt lão

người mai mối; bà mối lớn (người đứng ra làm mối hôn nhân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người mai mối; bà mối lớn (người đứng ra làm mối hôn nhân)

    • Nguyệt lão se duyên.

  2. danh từ

    người trung gian; người môi giới

    • Nguyệt Lão là vị thần cai quản hôn nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.