月经

月经
yuèjīng
nguyệt kinh

kinh nguyệt; hành kinh

2 nghĩa#15762
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh nguyệt; hành kinh

    • Cô ấy bị rối loạn kinh nguyệt.

  2. danh từ

    kinh nguyệt; kỳ kinh

    • Cô ấy có kinh nguyệt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.