月曜日

月曜日
Yuèyào
nguyệt diệu nhật

Thứ Hai (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thứ Hai (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.