月夜

月夜
yuè
nguyệt dạ

đêm trăng; đêm trăng sáng

1 nghĩa#48845
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đêm trăng; đêm trăng sáng

    • Đêm trăng rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.