月台

月台
yuètái
nguyệt đài

sân ga; thềm ga (ke ga)

1 nghĩa#30030
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sân ga; thềm ga (ke ga)

    • Xin hãy đợi ở sân ga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.