月光

月光
yuèguāng
nguyệt quang

ánh trăng; ánh sáng mặt trăng

1 nghĩa#8860
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh trăng; ánh sáng mặt trăng

    月亮发出的光线yuèliàng fāchū de guāngxiàn

    • Ánh trăng rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.