月信

月信
yuèxìn
nguyệt tín

kinh nguyệt (cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh nguyệt (cũ)

    • Cô ấy có kinh nguyệt rồi.

  2. danh từ

    kinh nguyệt; thiên quý (khái niệm y học cổ truyền chỉ chất tinh khí thúc đẩy sinh sản)

    • Kinh nguyệt của cô ấy đến rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.