月供

月供
yuègōng
nguyệt cung

khoản trả góp hàng tháng; tiền trả nợ vay hàng tháng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoản trả góp hàng tháng; tiền trả nợ vay hàng tháng

    • Khoản trả góp hàng tháng của tôi là 5000 tệ.

  2. danh từ

    khoản trả góp hàng tháng (vay thế chấp)

    • Tôi phải trả tiền thế chấp mỗi tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.