最为

最为
zuìwéi
tối vi

nhất; hơn cả; nổi bật nhất

1 nghĩa#11823
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhất; hơn cả; nổi bật nhất

    最;非常;程度最高zuì; fēicháng; chéngdù zuì gāo

    • Đây là điểm quan trọng nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.