替餐

替餐
cān
thế xan

thực phẩm thay thế bữa ăn; đồ ăn thay thế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thực phẩm thay thế bữa ăn; đồ ăn thay thế

    • Hôm nay tôi ăn bữa ăn thay thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.