Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
/
替工
替工
thế công
công nhân thay thế; người làm thay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nhân thay thế; người làm thay
- 。
Anh ấy là một công nhân thay thế.
- 貳名danh từ
công nhân thay thế; người làm thay
- 。
Anh ấy là một người làm thay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ替工
Phồn thể替
thế công
công nhân thay thế; người làm thay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nhân thay thế; người làm thay
- 。
Anh ấy là một công nhân thay thế.
- 貳名danh từ
công nhân thay thế; người làm thay
- 。
Anh ấy là một người làm thay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo