替工

替工
gōng
thế công

công nhân thay thế; người làm thay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công nhân thay thế; người làm thay

    • Anh ấy là một công nhân thay thế.

  2. danh từ

    công nhân thay thế; người làm thay

    • Anh ấy là một người làm thay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.