Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
/
曾都区
曾都区
tằng đô khu
Khu Tằng Đô, thành phố Tùy Châu, tỉnh Hồ Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Khu Tằng Đô, thành phố Tùy Châu, tỉnh Hồ Bắc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曾都区
Phồn thể曾都區
tằng đô khu
Khu Tằng Đô, thành phố Tùy Châu, tỉnh Hồ Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Khu Tằng Đô, thành phố Tùy Châu, tỉnh Hồ Bắc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo