Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
/
曾祖母
曾祖母
tằng tổ mẫu
cụ bà (bà cố); bà cố nội
2 nghĩa#34773
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cụ bà (bà cố); bà cố nội
- 。
Bà cố của tôi năm nay đã chín mươi tuổi rồi.
- 貳名danh từ
cụ bà (bên nội); cố nội bà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曾祖母
Phồn thể曾
tằng tổ mẫu
cụ bà (bà cố); bà cố nội
2 nghĩa#34773
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cụ bà (bà cố); bà cố nội
- 。
Bà cố của tôi năm nay đã chín mươi tuổi rồi.
- 貳名danh từ
cụ bà (bên nội); cố nội bà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo