Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
/
曾朴
曾朴
tằng phác
Tằng Phác (1872–1935), nhà văn và nhà xuất bản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tằng Phác (1872–1935), nhà văn và nhà xuất bản
- 。
Tăng Phác là một tiểu thuyết gia hiện đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曾朴
Phồn thể曾樸
tằng phác
Tằng Phác (1872–1935), nhà văn và nhà xuất bản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tằng Phác (1872–1935), nhà văn và nhà xuất bản
- 。
Tăng Phác là một tiểu thuyết gia hiện đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo