曼荼罗

曼荼罗
mànluó
mạn đồ la

tranh thần chú mandala (Phật giáo, từ tiếng Phạn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh thần chú mandala (Phật giáo, từ tiếng Phạn)

    • Mandala là một loại hoa văn mang tính biểu tượng trong Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.