Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
曼荼罗
曼荼罗
mạn đồ la
tranh thần chú mandala (Phật giáo, từ tiếng Phạn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh thần chú mandala (Phật giáo, từ tiếng Phạn)
- 。
Mandala là một loại hoa văn mang tính biểu tượng trong Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曼荼罗
Phồn thể曼荼羅
mạn đồ la
tranh thần chú mandala (Phật giáo, từ tiếng Phạn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh thần chú mandala (Phật giáo, từ tiếng Phạn)
- 。
Mandala là một loại hoa văn mang tính biểu tượng trong Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung