/
曹魏
曹魏
tào nguỵ
nhà Tào Ngụy (220–265), mạnh nhất trong Tam Quốc, do Tào Phi lập, bị nhà Tấn thay thế năm 265
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà Tào Ngụy (220–265), mạnh nhất trong Tam Quốc, do Tào Phi lập, bị nhà Tấn thay thế năm 265
- 。
Tào Ngụy là quốc gia mạnh nhất thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
曹魏
Phồn thể曹
tào nguỵ
nhà Tào Ngụy (220–265), mạnh nhất trong Tam Quốc, do Tào Phi lập, bị nhà Tấn thay thế năm 265
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà Tào Ngụy (220–265), mạnh nhất trong Tam Quốc, do Tào Phi lập, bị nhà Tấn thay thế năm 265
- 。
Tào Ngụy là quốc gia mạnh nhất thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo