更递

更递
gēng
canh đệ

trao đổi; hoán đổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trao đổi; hoán đổi

    • Họ đã thay đổi công việc.

  2. động từ

    thay thế; hoán đổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.