Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
/
更递
更递
canh đệ
trao đổi; hoán đổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 。
Họ đã thay đổi công việc.
- 貳动động từ
thay thế; hoán đổi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
更递
Phồn thể更遞
canh đệ
trao đổi; hoán đổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 。
Họ đã thay đổi công việc.
- 貳动động từ
thay thế; hoán đổi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo