更迭

更迭
gēngdié
canh điệt

thay thế; luân phiên; kế tiếp nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay thế; luân phiên; kế tiếp nhau

    • Mùa thay đổi, cảnh sắc cũng thay đổi theo.

  2. động từ

    trao đổi; hoán đổi

    • Thời đại đang thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.