更胜

更胜
gèngshèng
càng thắng

hơn hẳn; vượt trội hơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hơn hẳn; vượt trội hơn

    • Sản phẩm mới này còn tốt hơn một bậc.

  2. động từ

    vượt trội hơn; xuất sắc hơn

    • Màn trình diễn của anh ấy còn tốt hơn một bậc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.