更番

更番
gēngfān
canh phiên

tương tác; qua lại lẫn nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tương tác; qua lại lẫn nhau

    • Họ thay phiên nhau trực.

  2. trạng từ

    thay phiên nhau; luân phiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.