更楼

更楼
gēnglóu
canh lâu

tháp canh; lầu canh giờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp canh; lầu canh giờ

    • Canh lâu là kiến trúc cổ đại.

  2. danh từ

    tháp canh giờ đêm; lầu canh

    • Canh lâu là kiến trúc báo giờ thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.