曲目

曲目
khúc mục

danh mục bài nhạc; tiết mục âm nhạc

4 nghĩa#22276
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh mục bài nhạc; tiết mục âm nhạc

    • Bản nhạc này rất hay.

  2. danh từ

    bài hát; khúc nhạc; bản nhạc

    • Bài hát này rất hay.

  3. danh từ

    tiết mục thường diễn; vở diễn quen thuộc trong tiết mục

    • Tiết mục này rất được yêu thích.

  4. danh từ

    đề cương; cương lĩnh; chương trình tổng quát

    • Bài hát này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.