Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲江区
曲江区
khúc giang khu
quận Khúc Giang (thuộc thành phố Thiều Quan, Quảng Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Khúc Giang (thuộc thành phố Thiều Quan, Quảng Đông)
- 。
Qujiang là một quận của thành phố Thiều Quan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曲江区
Phồn thể曲江區
khúc giang khu
quận Khúc Giang (thuộc thành phố Thiều Quan, Quảng Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Khúc Giang (thuộc thành phố Thiều Quan, Quảng Đông)
- 。
Qujiang là một quận của thành phố Thiều Quan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo