曲柄钻

曲柄钻
bǐngzuàn
khúc bính khoan

khoan tay có tay quay; khoan cần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoan tay có tay quay; khoan cần

    • Anh ấy dùng mũi khoan tay để khoan một lỗ trên tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.