曲别针

曲别针
biézhēn
khúc biệt châm

kẹp giấy (hình chữ U)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẹp giấy (hình chữ U)

    • Tôi cần một cái kẹp giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.