大雨

大雨
đại vũ

mưa to; mưa lớn

1 nghĩa#13216Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mưa to; mưa lớn

    下得很大的雨xià de hěn dà de yǔ

    • Ngoài trời đang mưa to.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.